bậu là gì
Hỏi - Đáp

bậu – Wiktionary tiếng Việt

tiếng việt[sửa]

cách phát âm[sửa]

phiên âm hán–việt[sửa]

các chữ hán có phiên âm thành “bậu”

  • 培: bồi, bồ, bậu, bẫu
  • 篰: bộ, bậu
  • 襃: bao, bậu, bầu, bão
  • 锫: bồi, loại, bậu, bầu
  • 錇: bồi, bậu, bầu

phồn thể[sửa]

chữ nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ nôm)

Bạn đang xem: bậu – Wiktionary tiếng Việt

Xem thêm: Watermark là gì? Những điều ta nên biết về watermark

cách viết từ này trong chữ nôm

  • 𧔙: bậu
  • 篰: bậu
  • 倍: vội, bối, bạu, bụi, bụa, bậu, bội
  • 部: bỏ, bộ, bô, bõ, bụa, bậu, bẫu

từ tương tự[sửa]

các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Định nghĩa[sửa]

bậu

Xem thêm: Hỗn số là gì? Cách cộng trừ hỗn số? Cách tính nhanh hỗn số?

  • 1. ngươi (bạn, anh bạn).
  • 2. bậuqua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).
trực rằng: đã đến nỗi này,
tiểu đồng bậu hãy làm khuây giải phiền. (lục vân tiên)
  • 3. tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật
bậu nói với qua, bậu không lang chạ,
bắt đặng bậu rồi, đành dạ bậu chưa. (ca dao)
  • 4. từ dùng để chỉ người mình thương
bậu có chồng như cá vô lờ,
tương tư nhớ bậu, dật dờ năm canh. (ca dao)
bậu về kẻo mẹ bậu trông,
kẻo con bậu khóc, kẻo chồng bậu ghen. (ca dao)

dịch[sửa]

tham khảo[sửa]

  • hồ ngọc Đức, dự án từ điển tiếng việt miễn phí (chi tiết)
  • thông tin chữ hán và chữ nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm winvnkey, đóng góp bởi học giả lê sơn thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
  • thanh nghị, việt nam tân từ điển. nxb tp hồ chí minh tái bản năm 1991.
  • khoa ngữ văn Đại học cần thơ. văn học dân gian đồng bằng sông cửu long. nxb giáo dục, 2002.
  • nguyễn thạch giang, từ điển văn học quốc âm. nxb văn hóa thông tin, 2000.

Nguồn: https://thichvivu.net
Danh mục: Hỏi - Đáp

Bạn cũng có thể thích..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.